You can sponsor this page

Scarus fuscocaudalis Randall & Myers, 2000

Darktail parrotfish
Add your observation in Fish Watcher
Native range
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Scarus fuscocaudalis   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Scarus fuscocaudalis (Darktail parrotfish)
Scarus fuscocaudalis
Picture by Randall, J.E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Scaridae (Parrotfishes) > Scarinae
Etymology: Scarus: Greek, skaros = a fish described by anciente writers as a parrot fish; 1601 (Ref. 45335);  fuscocaudalis: Named in reference to the dark color of the large central portion of the caudal fin of the initial phase (Ref. 40928).  More on authors: Randall & Myers.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 20 - 45 m (Ref. 90102).   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-West Pacific: Ryukyu Islands, Philippines, and Guam. Records from Indonesia and Papua New Guinea are questionable and confirmation is needed.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 25.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 48636)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 9; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 10; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 9; Động vật có xương sống: 25. Presence of 4 median predorsal scales; 3 rows of scales on cheek, the upper row with 6-7 scales, the middle row with 6 scales, and the lower row with 1 or 2 scales; 1 or 2 laterally projecting canines posteriorly on side of dental plates of adults; lips covering more than 3/4 of dental plates; dorsal fin moderately high, the longest dorsal spine 2.1-2.6 in head length; caudal fin truncate in young, double marginate in initial-phase fish, and somewhat lunate in terminal males. Initial phase fish brownish pink to rose pink, the throat and thorax green with green stripes extending posteriorly across abdomen; naked part of caudal fin blackish with orange lobes and a broad whitish posterior margin; body of terminal males pink and green, with blue and pink stripes ventrally; head blue with pink stripes ( a broad one on snout passing through lower eye to pectoral-fin base, and another from behind eye across upper part of operculum); naked part of caudal fin purple centrally, green posteriorly, the lobes blue with a pink submarginal band.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in coastal to outer reef crests and along drop-offs, usually in small groups (Ref. 48636); occurs at depths greater than 20 m (Ref. 40928).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Oviparous, distinct pairing during breeding (Ref. 205).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Westneat, Mark | Người cộng tác

Parenti, P. and J.E. Randall, 2000. An annotated checklist of the species of the labroid fish families Labridae and Scaridae. Ichthyol. Bull. J.L.B. Smith Inst. Ichthyol. (68):1-97. (Ref. 35918)

IUCN Red List Status (Ref. 119314)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 17 September 2009

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 24.4 - 28.5, mean 27.4 (based on 70 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01122 (0.00472 - 0.02669), b=3.08 (2.89 - 3.27), in cm Total Length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref. 93245).
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (18 of 100) .